Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 10
Hôm nay 10
Hôm qua 3
Trong tuần 99
Trong tháng 206
Tổng cộng 11,324

Máy siêu âm màu 4D DC-7

Mô tả: Hệ thống siêu âm màu 4D doppler cao cấp
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 18 Tháng
Xuất xứ: Mindray
Ngày đăng: 23-05-2014

Chi tiết sản phẩm

Thông số kỹ thuật chính
- Các kiểu hiển thị hình ảnh:
- Kiểu B-mode: B, B/B, 4B
- Kiểu M-mode: B/M, M
- Kiểu Color-mode: B-Color, Flow-Color
- Kiểu Power-mode: Power Doppler Flow, DirPower, Directional Power Doppler
- PW-mode: Pulse Wave Doppler PW
- Kiểu CW : (Lựa chọn)
- Tissue harmonic imaging: Hình ảnh nhu mô điều hòa
- Trapezoid Imaging:
- *Free Xros™ Imaging
- i-Scape™ View
- real-time 4D
- Chế độ quét:
- Quét điện tử rẽ quạt convex
- Quét điện tử tuyến tính Linear
- Quét điện tử pha
 Đa tần số dải rộng:
- 5 dải tần số trong B-mode
- 2 dải tần số trong Doppler
 Độ sâu thăm khám:
- Tối đa 263mm (tùy đầu dò)
 Tần số đầu dò:
- Từ 2.0 ~ 12.0 Mhz( tùy đầu dò)
 Thang xám hình ảnh:
- 256 mức
 Hiển thị:
- Màn hình 17’’ LCD
 Cổng kết nối đầu dò
- 4 cổng ( 3 cổng chuẩn, 1 cổng chờ)
 GAIN điều khiển:
- Điều chỉnh nút xoay Gain tổng quát lên 100dB
- 8 thanh gạt điều chỉnh mức sâu TGC
 Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh
 Kiểu B-mode:
- Đảo ngược hình ảnh
- Hình ảnh xoay vòng 900
- Điều chỉnh độ sâu bằng nút xoay từ 2.4cm ~ 30.5 cm
- Lựa chọn tần số đầu dò theo thời gian thực
- Nâng cao hình ảnh nhu mô bằng tần số Harmonic
- Điều chỉnh khung hình ảnh (FOV) theo các mức độ lựa chọn khác nhau: W, M1, M2 và N.
- Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.
- Tự động cân bằng ánh sáng và mức độ tương phản hình ảnh bằng chức năng iTouch.
- Mức hội tụ Focus: 4 mức
- Phóng to thu nho hình ảnh 400% theo thời gian thực.
- Chøc n¨ng cöa sæ-phãng h×nh ë vïng quan t©m.
- IP: xử lý hình ảnh 8 mức
- Bản đồ màu từ 0 ~ 8
- Điều chỉnh nâng cao chi tiết độ bờ hình ảnh
- Mức loại bỏ độ ồn nâng cao chất lượng hình ảnh, điều chỉnh 0 ~ 7.
- TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.
- Loại bỏ độ nhiễu âm thanh theo 4 mức: 0, 1, 2 và 3.
- HËu sö lý (Post Processing)
- §êng cong t¨ng cêng: 4 lo¹i
- Lo¹i bá (Rejection): 64 bíc
- Relief: §iÒu chØnh 4 bíc ( t¾t + 3 bíc )
- MËt ®é dßng quÐt:
Max. lùa chon 4 lo¹i ®Çu dß
- View Gamma: 5 lo¹i
 Kiểu M-mode:
- Tần số so sánh các mức
- Tốc độ cuộn hình: 1, 2 và 3
- Điều chỉnh độ sinh động
- IP: điều chỉnh theo mức cài đặt
- Color và Color Map: Tắt/mở từ 1~8
- Điều chỉnh GAIN: Max.100
- Đánh dấu thời gian dòng.
- Dạng hiển thị: L/R, V1:1, V1:2 và Full.
 Kiểu Color mode:
- Hiển thị dòng máu lưu thông theo thang màu
- Thay đổi tần số đầu dò theo từng bộ phận.
- Điều chỉnh vị trí và kích thước khung màu.
- B/C Wide: chức năng hình ảnh rộng tối đa dạng B-mode: Tắt/ Mở
 Kiểu phổ Doppler
- HiÓn thÞ : C«ng suÊt phæ
- Ph¬ng ph¸p Doppler:
- Doppler xung PW
- Doppler HPRF PW
- TÇn sè so s¸nh:
- 2.14, 2.5, 3, 3.75, 5, 6 vμ 7.5 Mhz
- TÇn sè xung lÆp l¹i:
- PW : 0.5 ®Õn 20 Khz
- DÞch chuyÓn ®êng c¬ b¶n (Base line shift): cã thÓ n©ng gÊp ®«i vËn tèc
- D¶i vËn ®é cùc ®¹i:
- 2.14 Mhz tÇn sè lÆp l¹i, møc 0, víi viÖc di chuyÓn ®êng c¬ b¶n
- QuÐt tuyÕn tÝnh l¸i: Cùc ®¹i 15 ®é (tuú thuéc ®Çu dß), cã thÓ thay ®æi mçi bíc 1 ®Õn 5 ®é.
- §¶o chiÒu phæ: Cã thÓ ®¶o chiÒu phæ
- HiÖu chØnh gãc: Cã thÓ hiÖu chØnh tõ 0 - 90 ®é
- ThÓ tÝch lÊy mÉu cho PW doppler:
- 0.5 ®Õn 10 mm, cã thÓ thay ®æi mçi bíc 0.5 mm
- KhuyÕch ®¹i Doppler: 0 ~ 60 dB, cã thÓ thay ®æi mçi bíc 1 dB
- Tèc ®é cuén h×nh1, 1.5 , 2, 3, 4, 6, hoÆc 8 gi©y/ mμn h×nh
- ¢m thanh doppler trªn h×nh ¶nh kiÓu B
- ¢m thanh ra: 2 kªnh, ©m thanh lËp thÓ
 Chức năng CINE và lưu dữ:
- Trong kiểu 2D ( B, Color, Power) hình ảnh CINE Max > 1024 Frame.
- Trong kiểu Time line ( M, PW, *CW) CINE 120s Max
- Ổ cứng 80G
- Ổ ghi CD-Wrire
- Cổng kết nối USB
- Lưu giữ ảnh theo nhiều định dạng BMP, JPG, DCM, FRM
- Lưu giữ dạng video: AVI, DCM và Cine
 Các chức năng đo đạc và tính toán:
- B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile
- M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách
- PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp
- Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình
 Cấu hình tiêu chuẩn:
- Máy chính kèm màn hình 17 inches LCD TFT
- Đầu dò convex đa tần 3C5 (2.5, 3.5,5.0, H5.0, H6.0 MHz)
- Đầu dò Linear đa tần 7L4(5.0, 7.5, 10.0 Mhz )
- Ổ ghi đĩa
- Cổng nối USB
- Ổ cứng 80G
- Phần mềm tính toán trọn gói
 Lựa chọn thêm:
- Các loại đầu dò: Linear, Cardio sector, Transvagina, Bi-plana, TEE.
- DICOM 3.0
- iScape
- CW
- Bộ kim sinh thiết
 Nguồn sử dụng:
- Nguồn điện: 220 ~ 240 V
- Tần số: 50/60 Hz
- Công suất tiêu thụ: 800 VA
 Kích thước và cân nặng:
- Cao:1390mm
- Rộng: 480mm
- Sâu: 790mm
- Nặng: 120 kg
 Tiêu chuẩn chất lượng
- ISO 9001:2000
- ISO 13485:2003