Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 6
Hôm nay 12
Hôm qua 5
Trong tuần 17
Trong tháng 502
Tổng cộng 10,760

Máy siêu âm màu 4D DC-8

Mô tả: Hệ thống siêu âm doppler màu cao cấp số 1 Mindray
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 18 Tháng
Xuất xứ: Mindray
Ngày đăng: 23-05-2014

Chi tiết sản phẩm


 Phạm vi ứng dụng:
Abdomen
ổ bụng
Obstetrics
Sản khoa
Cardiology
Tim mạch
Gynecology
Phụ khoa
Urology
Hệ tiết niệu
Small Parts
Các bộ phận nhỏ
Vascular
Mạch máu
Pediatrics
Nhi khoa
Emergency Medicine
Trường hợp khẩn cấp
Anesthesia
Gây tê
Others
Bộ phận khác
 CÁC KIỂU HIỂN THỊ ẢNH:
- Kiểu B-mode: B, B/B, 4B
- Tissue harmonic và PSH: Hình ảnh nhu mô điều hòa
- Kiểu M-mode: B/M, M
- Free Xros M (Anatomical M-mode)
- Free Xros CM (Curved Anatomical M-mode)
- Kiểu Color doppler
- Kiểu Power Doppler/ Directional PDI
- PW-mode: Pulse Wave Doppler PW
- Sóng Doppler liên tục
- TDI
- UWN
- Smart 3D (rảnh tay)
- Elastography
- i-Scape™ View
- real-time 4D
CẤU HÌNH TIÊU CHUẨN
- B-mode
- THI và PSH
- M-mode
- Hình ảnh Doppler màu
- Hình ảnh Doppler năng lượng và hình ảnh Doppler định hướng năng lượng
- Doppler xung
- iBeam ( hình ảnh phức hợp không gian)
- iClear ( triệt vết đốm)
- iTouch ( Tự động tối ưu hình ảnh)
- Zoom/iZoom ( các chế độ phóng to hình)
- FCI ( hình ảnh tần số phức hợp)
- Bsteer
- ExFOV
- HR Flow ( bắt dòng chảy độ nhạy cao)
- Raw data processing
- 4 cổng cắm đầu dò
- 1TB hard drive
- DVD R/W driver
- 6 cổng USB
CẤU HÌNH OPTION
- Doppler liên tục
- Free Xros M
- Free Xros CM
- iScape
- Hình ảnh tương phản UWN
- HÌnh ảnh tương phản QA
- Smart 3 D
- 4D
- IMT
- Elastography
- TDI
- TDI QA
- DICOM
- Gói thước đo
- Smart OB
- iWork
- iNeedle
NGÔN NGỮ
- Ngôn ngữ Phần mềm: Anh, Đức, Trung Quốc, Tây Ban Nha, Pháp, Ytalia, Nga, cộng hòa Séc, Bà lan,Bồ Đào Nha.
- Ngôn ngữ Bàn phím: Anh, Trung Quốc, Đức, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Bồ Đào Nha, Nga, cộng hòa Séc, Ba Lan, Icelandic, Na uy, Thụy Điển, Phan Lan, Thổ Nhĩ Kỳ, Đan Mạch.
 THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước và cân nặng
- Cao: 1355- 1780 mm
- Rộng : 585mm
- Dày: 930mm
- Nặng: khoảng 111kg
Màn hình hiển thị
- Màn hình màu 19’’ LCD
- Độ phân giải 1680x1050
- Tự động cân chỉnh ánh sáng sau khi hệ thống khởi động
- Màn hình cảm ứng 10.4” độ phân giải 1024x768
Điều khiển màn hình với nhiều khớp động thân thiện với người dùng
- Xoay xung quanh: 900
- Lên trên: 280 mm
- Kéo: 550mm
Hệ thống bánh xe
- Đường kính: 125 mm
-mặt trước: bao gồm cả nút khóa và nghỉ
-Mặt sau: chỉ có 1 bánh gồm cả nút khóa và nghỉ, bánh còn lại cho nút khóa và nghỉ điều khiển
Cổng cắm đầu dò và hộc giữ đầu dò
- Cổng cắm đầu dò: 4 cổng
- Hộc giữ đầu dò: 5 hộc, gồm 1 hộc chuyên giữ đầu dò âm đạo.
Điện năng
- Điện thế: 100-127V,hoặc 220-240V điện xoay chiều
- Tần số: 50/60 Hz
- Điện năng tiêu thụ:tối đa 800 VA
- cầu dao ngắt điện: 250V điện xoay chiều, 13A
Môi trường hoạt động
- Ngưỡng nhiệt: 0-400
- Độ ẩm: 30-95%
- Áp suất: 700hPa -1060 hPa
 Thông số các chế độ hiển thị và xử lý hình ảnh
 Kiểu B-mode:
- Kiểu hiển thị: Đơn (B), Đôi (B+B), Bốn (4B)
- iClear
- iBeam
- iTouch
- FCI: hình ảnh tần số pha trộn
- Dual live: hiển thị hình ảnh thực song song
- Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res ( phụ thuộc đầu dò )
- Lái góc đầu dò tuyến tính B-steer.
- Mở rộng khung hình ảnh (FOV) có sẵn trên các đầu dò
- Depth
- Frame rate
- Điều chỉnh độ mạnh âm ( Acoustic output )
- TGC
- LGC
- Dải rộng
- Gain
- Điều chỉnh mức hội tụ focus
- FOV điều chỉnh liên tục
- Mật độ dòng quét: L/M/H/UH
- Đảo ngược hình ảnh
- Xoay hình ảnh
- TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung.
- Biểu đồ xám
- Biểu đồ phủ màu
 THI và PSH
- Có sẵn với tất cả các loại đầu dò
- Công nghệ sang chế PSH đạt được độ tinh khiết,độ tương phản tốt hơn, độ nhạy cao hơn tỉ lệ S/N, tần số điều hòa cao vượt trội
- Iclear có sẵn
- Chất lượng hình ảnh: HPen/HGen/HRes (HPen/ HPen-Gen/HGen/HRes cho từng đoạn)
 Kiểu M-mode:
- Chế độ hiển thị V2:3, V3:2, V3:1, H2:3, Full
- Có sẵn chế độ color M
- Điều chỉnh độ mạnh âm ( Acoustic output )
- Điều chỉnh GAIN
- Tốc độ quét M
- Làm mềm (M soften)
- Biểu đồ xám
- Biểu đồ phủ màu
- Tăng cường độ bờ
 Kiểu phổ Doppler
- Hiển thị: dual live
- Dòng HR: độ phân giải cao cung cấp hình ảnh chất lượng và độ nhạy cao
- Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res
- Vận độ cực đại
- Steer chỉ dẫn
- Điều chỉnh độ mạnh âm ( Acoustic output )
- Gain
- Có thể điều chỉnh kích thước và vị trí ROI
- Scale
- Dịch chuyển đường cơ bản (Base line)
- Chế độ lọc wall filter
- PRF
- Packet size
- Flow state: L/M/H
- Smooth : độ mịn
- Sắp xếp B/C
- Priority
- Biểu màu
- Đảo chiều phổ
- Persistance
- Tốc độ tag
- Mật độ dòng quét: L/M/H/UH
 Kiểu PW/CW
- Chế độ hiển thị: V2:3, V3:2, V 3:1, H2:3, FULL, Duplex/Triplex(chỉ PW)
- Chất lượng hình ảnh: Pen/Gen/Res
- Tốc độ PW
- Tốc độ CW
- Kích thước khối lượng mẫu
- Sample gate depth: có thể điều chỉnh
- Scale
- Đường cơ bản (Baseline)
- Chỉ dẫn PW
- Volume
- PW PRF
- Gain
- Dải rộng
- Tốc độ quét
- Lọc Wall filter
- Đảo ngược
- Tự động đảo ngược
- Chỉnh sửa góc nhìn
- Nhìn nhanh
- Biểu đồ xám
- Biểu đồ phủ màu
- Độ phân giải theo thời gian/tần số
- Tự động calc
- Tự động calc theo chu kỳ
- Vùng vết
 Chức năng CINE và lưu dữ:
- Có sẵn ở tất cả các chế độ
- Xem lại từng khung hình hoặc tự động xem lại với biến tần
- Xem lại từng đoạn độc lập trong chế độ 2D Dual and Quad
- Truy khả năng lưu trữ và cài đặt trước độ dài
- So sánh khung hình: hiển thị 1 đoạn cine dạng kép và cho phép so sánh từng khung hình
- So sánh cine: so sánh các đoạn cine được lưu trong cùng 1 chế độ hình ảnh
- Nhảy về đầu hoặc cuối cine bằng 1 bước
 Các chức năng đo đạc và tính toán:
- B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile
- M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách,tốc độ
- PW/CW-mode: Tốc độ, chỉ số cản, nhịp tim, vết Spectral, tăng áp
- Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình