Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 5
Hôm nay 8
Hôm qua 9
Trong tuần 23
Trong tháng 179
Tổng cộng 9,606

Máy siêu âm màu doppler DC-N2

Mô tả: Mang sự kết hợp độc đáo của nhiều công nghệ tiên tiến với chất lượng cao cùng chi phí hợp lý,
DC-N2 là siêu phẩm mới của Mindray. Không đơn thuần là máy siêu âm, với phần mềm tự đào tạo độc
đáo iScanhelp, DC-N2 sẽ là nguời bạn thân thiết của mọi bác sĩ. Chất lượng hình ảnh vượt trội, DC-N2
thích hợp với nhiều ứng dụng lâm sàng. Có bàn điều khiển thân thiện, qui trình làm việc đặt người sử
dụng ở vị trí trung tâm, DC-N2 được đánh giá cao về tính hiệu quả và dễ sử dụng.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 15 Tháng
Xuất xứ: Mindray
Ngày đăng: 23-05-2014

Chi tiết sản phẩm

Phần mềm ưu việt:
iScanHelp ( phần mềm Hướng Dẫn Siêu Âm)
Cung cấp hình minh họa về vị trí cắt mẫu trên lâm sàng cùng với hướng dẫn, chú thích các mốc giải phẫu.
Cho hình ảnh so sánh mẫu cắt chuẩn với hình ảnh bác sĩ đang cắt thực để bác sĩ có thể tự chỉnh lại
Đưa ra những lời khuyên về kỹ năng quét hình và thông tin chẩn đoán.
PSH (hình ảnh hòa âm mô)
Đem lại hình ảnh tinh khiết với độ phân giải tuyệt vời, sắc nét, giảm nhiễu.
iBeam ( tăng cường khả năng quét trong không gian)
Công nghệ mở rộng trường quét trong không gian, phối hợp nhiều góc quét dựng hình ảnh duy nhất mang lại chất lượng hình ảnh tuyệt hảo.
 Phạm vi ứng dụng: Ổ bụng tổng quát, Sản khoa, Phụ khoa, Các bộ phận nhỏ, Mạch máu, Tiết niệu, Cơ xương khớp, Chỉnh hình, Thần kinh, Tim mạch, Nhi khoa.
 Các chế độ hình ảnh
o B-mode
o Hình ảnh điều hòa nhu mô và PSH
o M-Mode
o Hình ảnh doppler màu
o Kiểu Power-mode: Power Doppler Imaging, Directional Power Doppler
o PW-mode: Pulse Wave Doppler
o Smart 3D
o iScapeTM (ảnh bao quát mở rộng tầm nhìn cho các thông tin khám bệnh)
 Các chức năng tiêu chuẩn
o B-mode
o THI và PSH
o M-Mode
o Hình ảnh doppler màu
o Power Doppler Imaging, Directional Power Doppler
o Pulse Wave Doppler: Sóng xung doppler
o HPRF (Mô phỏng mạch tần số xung cao)
o iClearTM : xóa đốm hình ảnh
o iBeamTM : tạo ảnh không gian phức hợp
o iTouchTM : Tự động tối ưu ảnh
o iZoomTM : Phóng to toàn màn hình
o B steer : lái đầu dò tuyến tính
o FCI
o ExFOV
o iStationTM
o iVisionTM
o Ổ cứng 320G
o 2 cổng cắm đầu dò kích hoạt, ổ ghi DVD,3 cổng cắm USB
o Các gói ứng dụng chia sẻ dịch vụ
o Thước đo Doppler tự động
o iStorage
o iScanHelper: chức năng hướng dẫn
 Các chức năng lựa chọn thêm
o Bảng điều khiển điều chỉnh chiều cao
o Cổng cắm đầu dò thứ 3
o iScapeTM
o IMT, smart 3D
o Pin gắn liền
o Bàn đạp chân: 971-SWNOM (2 hoặc 3 bàn đạp), FS-81-SP-2 (1 bàn đạp)
o Gói ứng dụng cho thần kinh
o Gói ứng dụng cấp cứu
o DICOM
 Hỗ trợ ngôn ngữ
o Hiển thị phần mềm: Tiếng Anh, Trung, Đức, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Bồ Đào Nha, Nga, Séc, Ba Lan, Thổ Nhĩ Kỳ
o Bàn phím nhập: Tiếng Anh, Trung, Đức, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Bồ Đào Nha, Nga, Séc, Ba Lan, Thổ Nhĩ Kỳ, Iceland, Na Uy, Thụy Điển, Phần Lan, Đan Mạch
o Tấm bảo vệ bàn phím: Tiếng Anh, Trung, Đức, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Bồ Đào Nha, Nga, Séc, Ba Lan
o Hướng dẫn sử dụng: Tiếng Anh, Trung, Đức, Tây Ban Nha, Pháp, Ý, Bồ Đào Nha, Nga
 Thông số khác
o Kích thước và cân nặng
- Cao: 1265~1415mm (có chức năng điều chỉnh độ cao) và 1315mm (không có chức năng điều chỉnh độ cao)
- Rộng: 520 mm
- Nặng: 55 kg
- Dài: 690 mm
o Màn hình hiển thị
- Màn hình màu LCD 15 inch, độ phân giải cao 1024x768
- Điều chỉnh ánh sáng, màn hình chờ
- Có thể ngửa 20o, gập vuông góc 90o, xoay trái và phải 90o
- Tối đa 3 cổng cắm đầu dò ( 2 cổng tiêu chuẩn)
o Nguồn sử dụng:
- Nguồn điện: 100 ~ 240 V
- Tần số: 50/60 Hz
- Công suất tiêu thụ: 420 VA
- Pin: Lithium-ion 14.8V, 6600mAh
o Điều kiện hoạt động
- Nhiệt độ: 0 – 40oC
- Độ ẩm: 30 – 85%
- Áp suất: 700hPa-1060hPa
o Điều kiện lưu giữ và vận chuyển
- Nhiệt độ: -20 – 55oC
- Độ ẩm: 20 – 95%
- Áp suất: 700hPa-1060hPa
 Thông số hình ảnh
o B-mode
- Kiểu hiển thị: B, B/B, 4B
- iClearTM : bật/tắt, 1-4 bước
- iBeamTM
- iTouchTM
- Tần số (phụ thuộc loại đầu dò)
- B steer
- ExFOV
- Độ sâu thăm khám: 0.9-37cm (phụ thuộc đầu dò)
- 400 khung hình/giây
- Nguồn âm: 7% - 100%
- TGC : 8 thanh gạt điều chỉnh
- Gain: 0-100, 1-2/bước chỉnh
- 4 điểm hội tụ với 16 vị trí có thể điều chỉnh
- Mật độ : L / M / H / U
- Lật ảnh : trái/phải/lên/xuống
- TSI: Tính năng thay đổi tốc độ âm thanh để phù hợp cho từng dang người: gầy, béo và chung
- Bản đồ đen trắng: 8 kiểu
- Bản đồ màu: 16 kiểu
o THI và PSH
- Áp dụng cho tất cả đầu dò
- Công nghệ PSH được cấp bằng sáng chế, độ phân giải tương phản tốt hơn
- iClearTM
o M-mode
- Dạng hiển thị: V1:2, V2:1, V1:1 và Full
- Nguồn âm: 7% - 100%
- Dynamic range: 30-220, 5/bước
- Gain: 0-100, 1-2/bước
- Tốc độ: 1-6, 6 bước
- M soften: 0-14, 1/bước
- Bản đồ đen trắng: 8 kiểu
- Bản đồ màu: 16 kiểu
- Nâng cao độ bờ: 0-14, 1/bước
o Hình ảnh màu doppler
- Dual live
- iTouchTM
- Vận tốc lớn nhất: 241 cm/s
- Góc lái tối đa: 6o ( đầu dò linear)
- Khung hình tối đa: 233f/s
- Nguồn âm: 7-100%
- Gain: 0-100, 2/step
- Có thể điều chỉnh kích thước, vị trí của ROI
- Scale: 30 nấc (tùy thuộc chế độ thăm khám)
- Làm mịn: 0-4, 5 bước
- Sắp xếp B/C
o Hình ảnh doppler năng lượng
- Dual live
- Hỗ trợ định hướng PDI
- Nguồn âm: 7-100%
- Dynamic range: 10-70, 5/bước
- Gain: 0-100, 2/bước
- Có thể điều chỉnh kích thước, vị trí của ROI
- Góc lái tối đa: 6o ( đầu dò linear)
- Scale: 30 nấc (tùy thuộc chế độ thăm khám)
- PRF: tối đa 15.7kHz, nhỏ nhất 0.1kHz
- Làm mịn: 0-4, 5 bước
o Chế độ PW
- Kiểu hiển thị: V1:2, V2:1, V1:1 và Full
- iTouchTM
- Nguồn âm
- Vận tốc PW: tối đa 939.0cm/s
- Scale: 30 bước
- Lái PW: tối đa 6o (đầu dò linear)
- Audio: 0 – 100%, 2%/ bước
- Gain: 0-100, 2/bước
- Dynamic range: 24-72, 2/bước
- Tốc độ: 0-6, 7 bước
- Góc: -89~89o, 1/bước
- Góc nhanh: 0o, -60o, 60o
- Bản đồ đen trắng: 8 kiểu
- Bản đồ màu: 16 kiểu
- Tự động tính toán
 Chức năng CINE và lưu dữ:
o Cine
- Áp dụng cho tất cả các chế độ
- Xem lại bộ nhớ cineloop từng khung hình hoặc tự động xem lại với tốc độ điều chỉnh
- Xem lại độc lập trong chế độ 2D kép và chế độ 4
- Lưu trữ hình ảnh cine tối đa 17265 khung hình, trong kiểu PW 169.6s
- Độ dài cine: 1-60s
- So sánh các khung hình
- So sánh các đoạn cine
- Có thể chọn tổ hợp phím để đến khung hình đầu tiên hoặc cuối cùng
- Có thể lựa chọn điểm đầu và điểm cuối
 Các chức năng đo đạc và tính toán:
- B-mode: Độ sâu, khoảng cách, góc, diện tích, thể tích, đường ngang, dọc, theo vết, tỷ lệ, độ tăng âm B-profile,IMT, vận tốc…
- M-mode: Thời gian, nhịp tim, độ dốc, khoảng cách, vận tốc…
- Doppler-mode: Tốc độ D, thời gian, nhịp tim, PS/ED, vết D, khối lượng dòng…
- Phân tích quang phổ doppler tự động
- Thước đo trọn gói: Sản khoa, phụ khoa, tim mạch, tuyến giáp, hệ tiết niệu, chỉnh hình…
 Cấu hình tiêu chuẩn :
- Máy chính kèm màn hình 15 inches LCD TFT
- Đầu dò convex đa tần 35C50EA (1.8 - 6.0 MHz)
- Đầu dò Linear đa tần 75L38EA (3.4 - 12.9 Mhz)
- Ổ DVD-Write
- Cổng nối USB
- Ổ cứng 320G
- Phần mềm tính toán trọn gói